Từ: nao, nạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nao, nạo:

铙 nao, nạo鐃 nao, nạo

Đây là các chữ cấu thành từ này: nao,nạo

nao, nạo [nao, nạo]

U+94D9, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鐃;
Pinyin: nao2;
Việt bính: naau4;

nao, nạo

Nghĩa Trung Việt của từ 铙

Giản thể của chữ .
nạo, như "nạo bạt (cái chũm choẹ)" (gdhn)

Nghĩa của 铙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鐃)
[náo]
Bộ: 钅- Kim
Số nét: 11
Hán Việt: NẠO
1. chũm chọe。铜质圆形的打击乐器,比较大。
2. chuông; lục lạc (nhạc cụ dùng trong quân đội.)。古代军中乐器,像铃铛,但没有中间的锤。

Chữ gần giống với 铙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铙

,

Chữ gần giống 铙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铙 Tự hình chữ 铙 Tự hình chữ 铙 Tự hình chữ 铙

nao, nạo [nao, nạo]

U+9403, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nao2, nao4;
Việt bính: naau4;

nao, nạo

Nghĩa Trung Việt của từ 鐃

(Danh) Cái nao bạt to, cái chập chũm, một nhạc khí bằng đồng (tiếng Anh: cymbals). Cũng gọi là đồng bạt cái chụp chã bằng đồng.
§ Ta quen đọc là nạo.
§ Thông nạo .

nao, như "nôn nao, nao núng, nao lòng" (vhn)
nạo, như "nạo cùi dừa, nạo thanh tre" (gdhn)

Chữ gần giống với 鐃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

Dị thể chữ 鐃

,

Chữ gần giống 鐃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鐃 Tự hình chữ 鐃 Tự hình chữ 鐃 Tự hình chữ 鐃

Nghĩa chữ nôm của chữ: nạo

nạo: 
nạo:nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)
nạo:nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)
nạo𫿹:(cái cân)
nạo󰏁:nạo (muối Ammoniac): nạo sa
nạo𥑚:nạo (muối Ammoniac): nạo sa
nạo:nạo (muối Ammoniac): nạo sa
nạo:nạo cùi dừa, nạo thanh tre
nạo:nạo bạt (cái chũm choẹ)
nạo:nạo cùi dừa, nạo thanh tre
nao, nạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nao, nạo Tìm thêm nội dung cho: nao, nạo