Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nao, nạo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nao, nạo:
Biến thể phồn thể: 鐃;
Pinyin: nao2;
Việt bính: naau4;
铙 nao, nạo
nạo, như "nạo bạt (cái chũm choẹ)" (gdhn)
Pinyin: nao2;
Việt bính: naau4;
铙 nao, nạo
Nghĩa Trung Việt của từ 铙
Giản thể của chữ 鐃.nạo, như "nạo bạt (cái chũm choẹ)" (gdhn)
Nghĩa của 铙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鐃)
[náo]
Bộ: 钅- Kim
Số nét: 11
Hán Việt: NẠO
1. chũm chọe。铜质圆形的打击乐器,比较大。
2. chuông; lục lạc (nhạc cụ dùng trong quân đội.)。古代军中乐器,像铃铛,但没有中间的锤。
[náo]
Bộ: 钅- Kim
Số nét: 11
Hán Việt: NẠO
1. chũm chọe。铜质圆形的打击乐器,比较大。
2. chuông; lục lạc (nhạc cụ dùng trong quân đội.)。古代军中乐器,像铃铛,但没有中间的锤。
Chữ gần giống với 铙:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铙
鐃,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 铙;
Pinyin: nao2, nao4;
Việt bính: naau4;
鐃 nao, nạo
§ Ta quen đọc là nạo.
§ Thông nạo 撓.
nao, như "nôn nao, nao núng, nao lòng" (vhn)
nạo, như "nạo cùi dừa, nạo thanh tre" (gdhn)
Pinyin: nao2, nao4;
Việt bính: naau4;
鐃 nao, nạo
Nghĩa Trung Việt của từ 鐃
(Danh) Cái nao bạt to, cái chập chũm, một nhạc khí bằng đồng (tiếng Anh: cymbals). Cũng gọi là đồng bạt 銅鈸 cái chụp chã bằng đồng.§ Ta quen đọc là nạo.
§ Thông nạo 撓.
nao, như "nôn nao, nao núng, nao lòng" (vhn)
nạo, như "nạo cùi dừa, nạo thanh tre" (gdhn)
Chữ gần giống với 鐃:
䥔, 䥕, 䥖, 䥗, 䥘, 䥙, 䥚, 䥛, 䥜, 䦃, 䦄, 䦅, 鏷, 鏻, 鏾, 鐀, 鐂, 鐃, 鐇, 鐋, 鐍, 鐎, 鐏, 鐐, 鐒, 鐓, 鐔, 鐘, 鐙, 鐚, 鐛, 鐝, 鐠, 鐡, 鐣, 鐤, 鐦, 鐧, 鐨, 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,Dị thể chữ 鐃
铙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nạo
| nạo | 惱: | |
| nạo | 挠: | nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa) |
| nạo | 撓: | nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa) |
| nạo | 𫿹: | (cái cân) |
| nạo | : | nạo (muối Ammoniac): nạo sa |
| nạo | 𥑚: | nạo (muối Ammoniac): nạo sa |
| nạo | 硇: | nạo (muối Ammoniac): nạo sa |
| nạo | 鈕: | nạo cùi dừa, nạo thanh tre |
| nạo | 铙: | nạo bạt (cái chũm choẹ) |
| nạo | 鐃: | nạo cùi dừa, nạo thanh tre |

Tìm hình ảnh cho: nao, nạo Tìm thêm nội dung cho: nao, nạo
